Máy đo độ cứng siêu âm Phase II series 6000

Gọi để có giá tốt
  • Sales Engineer - Mr. Minh Quang: 0859.788.333
  • Sales Engineer - Mr Quân: 0972.124.827
  • Sales Engineer - Mr. Văn Hải: 0901.82.00.11
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 0367.509.634

✔️Sản phẩm chính hãng 100% 
✔️Giá luôn tốt nhất
✔️Tư vấn chuyên nghiệp chuyên sâu
✔️Giao hàng tận nơi trên toàn quốc 
✔️Bảo hành & sửa chữa tận tâm

Nội dung bài viết

    Mô tả chung

    Máy đo độ cứng cầm tay Phase II series 6000 là thiết bị kiểm tra độ cứng siêu âm không phá hủy Các máy đo thuộc series 6000 của Phase II sử dụng các phụ kiện như đầu dò cầm tay, đầu dò cơ học, thiết bị tác động Leeb hoặc đầu dò cầm tay mở rộng… để đo độ cứng không phá hủy

    Series 6000 Phase II bao gồm các máy đo độ cứng kim loại: PHT-6001, PHT-6002, PHT-6005, PHT-6010, PHT-6011, PHT-6030, PHT-6080, PHT-6100

    Ưu điểm, tính năng nổi bật máy đo độ cứng Phase II series 6000

    - Series 6000 của Phase II bao gồm các máy đo độ cứng di động cầm tay không phá hủy
    - Kết hợp kiểm tra độ cứng UCI và Leeb trong một trạng thái của thiết bị hiện đại
    - Kiểm tra thép với độ dày tối thiểu là 0,08 và độ dày tối đa không giới hạn
    - Kết quả kiểm tra nhanh, rõ ràng
    - Chuyển đổi Rockwell, Brinell Vickers hiển thị trên màn hình
    - Bộ nhớ lớn với đầu ra USB
    - Lựa chọn đầu dò UCI thủ công; 1kg, 2kg, 5kg & 10kg
    - Đầu dò cơ giới tùy chọn: 30kg, 80kg, & 1kgf (kilogram force)
    - Thiết bị tác động có sẵn (Leeb) D, DC, D + 15, G & DL


    Máy đo độ cứng cầm tay Phase II series 6000

    Thông số kỹ thuật thiết bị đo độ cứng series 6000 Phase II - Mỹ

    - Dải đo độ cứng: HRC: 203- 70; HRB: 61-856 ; HV: 80-1599; HB: 76-618
    - Lựa chọn thang đo: Rockwell C (HRC); Rockwell B (HRB); Rockwell A (HRA); Brinell (HB); Vickers (HV); Leeb (HLD) và nhiều hơn
    - Dung sai: +/- 30% độ lệch trung bình so với giá trị tham chiếu của khối chuẩn với tối thiểu 5 phép đo
    - Loại màn hình: màn hình màu LCD với đèn nền, điều chỉnh độ sáng
    - Lựa chọn ngôn ngữ: Anh, Đức, Trung, Tây Ban Nha vv
    - Lưu dữ liệu: chữ, số
    - Bộ nhớ dữ liệu: 2000 nhóm dữ liệu đo được ; 20 nhóm dữ liệu hiệu chỉnh
    - Phần mềm thống kê: được cung cấp-có thể lưu trong Word hoặc Excel
    - Xuất dữ liệu: USB – cáp được cung cấp
    - Nguồn điện: pin sạc Lithium điện áp: 42V, 4800mAh
    - Tự động ngắt nguồn điện: 5 phút
    - Thời gian sạc: khoảng 8 giờ
    - Sử dụng pin: khoảng 6 giờ (không bật đèn nền)
    - Trọng lượng tịnh (đơn vị cơ sở): 2lbs (kèm đầu dò)
    - Trọng lượng: 12 lbs
    - Kích thước máy: 70 x 31 x 11” (160x80x30mm)
    - Kích thước phủ bì: 137 x 177 x 59” (350x450x150mm)

    THANG UCI

    Thang UCI Dải đo Dung sai
    Rockwell C 20-70 HRC +/- 15 HRC
    Rockwell B 41-99 HRB +/-15 HRB
    Rockwell A 61-85 HRB +/-15 HRA
    Brinell 76-618 HB +/- 3% HB
    Vickers 80-1599 HV +/- 3% HV

    Lưu ý: Cũng có thể kiểm tra theo các thang đo sau (chỉ UCI) HRN15 - HRN30 - HRN45 - HRT15 - HRT30 - HRT45 HRF - HK - HD

    THANG LEEB

    Thang Leeb Dải đo Dung sai
    Rockwell C 25-67 HRC +/- 15 HRC
    Rockwell B 59-99 HRB +/-15 HRB
    Brinell 85-651 HB +/- 10 HB
    Vickers 83-976 HV +/- 12 HV
    Shore 26-99HS +/-10HS
    Leeb 170-960HLD +/- 6HL

    Máy đo độ cứng UCI với đầu dò cầm tay

    Số model Mô tả Ghi chú các ứng dụng
    PHT-6001 Máy đo độ cứng cầm tay UCI với đầu dò 1kgf Cho các bề mặt có bán kính dưới 125μin
    PHT-6002 Máy đo độ cứng cầm tay UCI với đầu dò 2kgf Cho các bề mặt có bán kính dưới 200μin
    PHT-6005 Máy đo độ cứng cầm tay UCI với đầu dò 5kgf Cho các bề mặt có bán kính dưới 400μin
    PHT-6010 Máy đo độ cứng cầm tay UCI với đầu dò 10kgf Cho các bề mặt có bán kính dưới  600μin
    PHT-6011 Máy đo độ cứng cầm tay UCI với đầu dò dài 1kgf Cho các bề mặt rãnh sâu có bán kính dưới 125μin

    Máy đo độ cứng UCI với đầu dò cơ giới

    Số model Mô tả Ghi chú các ứng dụng
    PHT-6030 Máy đo độ cứng UCI với đầu dò 30kgf Tốt nhất để kiểm tra độ cứng của lớp phủ; các phần mỏng đã hoàn thành
    PHT-6080 Máy đo độ cứng UCI với đầu dò 80kgf Tốt nhất cho bề mặt loại mang trơn
    PHT-6100 Máy đo độ cứng UCI với đầu dò 1kgf Tốt nhất cho bề mặt gia công

    Thông số kỹ thuật đầu dò cầm tay UCI:

    Loại/ model đầu dò PHT-6001 PHT-6002 PHT-6005 PHT-6010 PHT-6011
    Lực tải 1kgf (10N) 2kg (20N) 5kg (50N) 10kg (98N) 1kgf (10N)
    Đường kính đầu dò 22mm 22mm 22mm 22mm 22mm
    Chiều dài 154mm 154mm 154mm 154mm 213mm
    Đường kính que do dao động 24mm 24mm 3mm 3mm 24mm
    Yêu cầu độ nhám bề mặt
    μm=Metric μin= Inch
    Ra<32μm 
    (Ra<125 μin)
    Ra<5μm 
    (Ra<197 μin)
    Ra<10 μm 
    (Ra<393 μin)
    Ra<15 μm 
    (Ra<590 μin)
    Ra<32µm
    (Ra<125 µin)
    Trọng lượng tối thiểu của mẫu đo     03kg (66lbs) 03kg (66lbs) 03kg (66lbs) 03kg (66lbs) 03kg (66lbs)

    Độ dày tối thiểu của mẫu đo
    2mm (08”) 2mm (08”) 2mm (08”) 2mm (08”) 2mm (08”)

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐẦU DÒ CƠ HỌC UCI:

    Loại/ model đầu dò PHT-6030 PHT-6080 PHT-6100
    Lực tải 30kg (3N) 80kg (8N) 1kgf (10N)
    Đường kính đầu dò 46mm 46mm 46mm
    Độ dài 198mm 198mm 198mm
    Đường kính que do dao động 37mm 37mm 37mm
    Yêu cầu độ nhám bề mặt 
    μm=Metric μin= Inch    
    Ra<32μm

    Ra<32μm
    (Ra<125 μin)

    Ra<5 μm
    (Ra<197 μin)
    Ra<8 μm
    (Ra<314 μin)
    Trọng lượng tối thiểu của mẫu đo 03kg (66lbs) 03kg (66lbs) 03kg (66lbs)
    Độ dày tối thiểu của mẫu đo 2mm (08”) 2mm (08”) 2mm (08”)

     

    ĐỘ SÂU VẾT LÕM (µm):

    Độ cứng 30kg cơ giới 80kg cơ giới 1kg cơ giới 1kg cầm tay 2kg cầm tay 5kg cầm tay 10kg cầm tay
    800HV 4 5 7 7 10 15 22
    600HV 4 5 8 8 11 18 25
    500HV 5 6 9 9 12 19 27
    300HV 6 8 11 11 16 25 36
    100HV 10 13 19 19 27 43 61

    Phụ kiện tùy chọn:

    Thiết bị tác động ứng dụng đặc biệt

    Thiết bị tác động D, số model PHT1800-100 
    Thiết bị phổ quát chuẩn: Chuyên dụng cho nhiệm vụ đo độ cứng

    Thiết bị tác động DL số model PHT1800-115 
    Mũi đo 4mm đường kính x 196” chiều dài: Đo trong không gian cực hạn chế

    Thiết bị tác động G model PHT1800-125 
    Mũi đo mở rộng: Để sử dụng trên các thành phần nặng rắn như; đúc thô và rèn Chỉ có Brinell

    Thiết bị tác động DC model PHT1800-120 
    Thiết bị tác động cực ngắn Được sử dụng cho các không gian rất hạn chế như lỗ, hình trụ, đo bên trong

    Thiết bị tác động D+15 model PHT1800-110 
    Slim front section with coil set back Hardness measurements in grooves, recessed surface

    Thiết bị tác động C model PHT1800-130 
    năng lượng ảnh hưởng bị giảm đi đối với trường hợp thử nghiệm vật liệu cứng

    KHỐI CHUẨN TÙY CHỌN CHO SERIES 6000:

    Bộ kit khối chuẩn kiểm tra độ cứng được chứng nhận NIST

    Số phụ kiện 900330-9410

    Bao gồm:

    1pc HRC 20’s
    1pc HRC 40’s
    1pc HRC 60’s
    Chứng nhận đầy đủ cho từng khối chuẩn

    Khối chuẩn nhôm / đồng thau Rockwell:

    Số phụ kiện Mô tả Hình dạng Dải Chú thích
    900330-9414AH Rockwell B vuông 80’s

    Sản xuất tại Mỹ
    nhôm

    900330-9414AL Rockwell B vuông 50’s

    Sản xuất tại Mỹ
    nhôm

    900330-9418H Rockwell E vuông 90’s Sản xuất tại Mỹ
    nhôm
    900330-9418L Rockwell E vuông 60’s Sản xuất tại Mỹ
    nhôm
    900330-9414BH Rockwell B vuông 80’s Sản xuất tại Mỹ
    Đồng thau
    900330-9414BL Rockwell B vuông 50’s Sản xuất tại Mỹ
    Đồng thau

     

    Khối chuẩn độ cứng Leeb:

    Số phụ kiện Mô tả Hình dạng Dải Chú thích
    PHT1300-01 Khối chuẩn độ cứng Leeb “D” tròn 750-800(HRC 50’s) Phase II std
    PHT130001-cert Khối chuẩn độ cứng Leeb “D” tròn 750-800(HRC 50’s) Chứng nhận NIST
    PHT1300-02 Khối chuẩn độ cứng Leeb “D” tròn 590-670(HRC40’s) Phase II std
    PHT130002-cert Khối chuẩn độ cứng Leeb “D” tròn 590-670(HRC40’s) Chứng nhận NIST
    PHT1300-03 Khối chuẩn độ cứng Leeb “D” tròn 590-670(HRC40’s) Phase II std
    PHT130003-cert Khối chuẩn độ cứng Leeb “D” tròn 490-570(HRC20’s) Chứng nhận NIST
    PHT1100G-01 Khối chuẩn độ cứng Leeb “G” tròn 480-670 Sử sụng với thiết bị tác động “G”
    PHT1100G-01C Khối chuẩn độ cứng Leeb “G” tròn 480-670 (HB200’s) Sử sụng với thiết bị tác động “G”
     

     

    Khối chuẩn độ cứng Brinell

    Số phụ kiện Mô tả Hình dạng Dải đo Chú thích
    900355-1000/150 3000kg Tròn 150-250 Phase II std (thép)
    900355-1000/250 3000kg Tròn 250-500 Phase II std (thép)
    900355-3010 3000kg Hình chữ nhật Thấp Nhôm (USA)
    900355-3020 3000kg Hình chữ nhật Cao Nhôm (USA)
    900355-3030 3000kg Hình chữ nhật 100-200HB Thép (USA)
    900355-3040 3000kg Hình chữ nhật 250-350HB Thép (USA)
    900355-3050             3000kg Hình chữ nhật  500+HB   Thép (USA)

     

    Ngoài cung cấp Máy đo độ cứng siêu âm Phase II series 6000 công ty chung tôi còn cung cấp đa dạng các dòng sản phẩm có thể kể đến như:

    • Máy đo độ bóng - Độ nhám
    • Máy đo độ dày lớp phủ, mạ
    • Máy đo độ cứng kim loại
    • Máy đo khoảng cách
    • Máy đo độ bám dính sơn,

    =>>XEM CHI TIẾT SẢN PHẨM VÀ GIÁ BÁN

    Liên hệ mua hàng giá tốt!

    Zalo & Skype: 0859788333

    Mail: info@vnqtechcom

    Dowload Tài Liệu

    Dowload Catalog Phase II series 6000