Biến tần Mitsubishi - Tổng quan các dòng biến tần Mitsubishi
Ngày đăng: 11/09/2021
Biến tần là thiết bị chuyên dụng để thay đổi tần số cho dòng điện xoay chiều từ tần số này sang tần số khác có thể điều chỉnh một cách đơn giản hóa. Hiện nay trên thị trường cung cấp nhiều loại biến tần nhằm mục đích cung ứng cho các lĩnh vực với các ứng dụng lớn nhỏ khác nhau, nên bạn sẽ có vô số lựa chọn biến tần cho mục đích của mình.

Các dòng biến tần được sản xuất cải tiến liên tục với nhiều loại (Model) theo mức công suất để người mua có thể lựa chọn, các thương hiệu biến tần nổi tiếng và phổ biến nhất trên thị trường hiện nay như: biến tần Schneider, biến tần LS, biến tần Mitsubishi, biến tần Yaskawa biến tần INVT, biến tần Siemens, biến tần ABB, biến tần Schneider, Emerson – Control Techniques, Danfoss,...Và dòng biến tần chúng tôi muốn giới thiệu đến bạn đọc hôm nay là dòng biến tần đang được sử dụng và bán chạy nhất hiện nay trên thị trường. Đó là biến tần Mitsubishi.

Giới Thiệu Về Biến tần Mitsubishi - Thương hiệu Nhật Bản

Biến tần Mitsubishi (Inverter Mitsubishi) được sản xuất bởi Mitsubishi Electric là thương hiệu nổi tiếng của Nhật Bản. Trong nhiều năm qua biến tần Mitsubishi đã được sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam. Do đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong công nghiệp, chất lượng tốt, hoạt động ổn định nên biến tần Mitsubishi được khách hàng tin tưởng sử dụng trong các dây truyền sản xuất, hệ thống tự động hóa, hệ thống điều khiển trong các nhà máy, tòa nhà,...Để có thể hiểu rõ hơn về các dòng biết tần của Mitsubishi hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết hơn nhé! 


Hình ảnh biến tần Mitsubishi

Đặc điểm nổi bật của biến tần Mitsubishi

- Thân thiện với môi trường: Bộ lọc EMC giảm nhiễu điện từ (được tích hợp trong FR-A800, FR-F800). Có thể được kết hợp với cuộn kháng AC và DC để triệt tiêu dòng điện hài nhằm cải thiện hệ số công suất. Biến tần Mitsubishi đáp ứng các tiêu chuẩn hạn chế chất độc hại (RoHS) của EU, thân thiện với con người và với môi trường.

- Biến tần Mitsubishi nâng cao hiệu suất điều khiển: Biến tần Mitsubishi cung cấp khả năng điều khiển mạnh mẽ và chính xác. Nâng cao hiệu suất động cơ. Cung cấp giải pháp giúp tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

- Độ bền cao và dễ bảo trì: Tuổi thọ quạt làm mát và tụ điện lên tới 10 năm. Độ suy giảm của tụ điện mạch chính, tụ điện mạch điều khiển và điện trở giới hạn dòng điện có thể được theo dõi. Biến tần tự chẩn đoán mức độ suy giảm và đưa ra cảnh báo, cho phép ngăn ngừa sự cố. Việc nâng cấp cũng như bảo trì rất dễ dàng

- Dễ dàng cài đặt, dễ dàng sử dụng: Cài đặt thông số biến tần trực tiếp thông qua bảng điều khiển hoặc cài đặt từ xa trên máy tính thông qua FR Configurator, FR Configurator2.

CÁC DÒNG BIẾN TẦN MITSUBISHI - NHẬT BẢN 

1. Biến tần FR-A800 Series
FR-A800 là dòng biến tần tiết kiệm điện năng thế hệ mới thông dụng, Có các tính năng mới lý tưởng cho các ứng dụng tải nặng như hệ thống nâng hạ, máy nén,… với giản tần và giải công suất rộng, công suất từ 0.4kW tới 500kW.

Thông số kỹ thuật

- Dải công suất biến tần FR-A800 từ 0.4 – 500 Kw
- Khả năng chịu quá tải: 200% trong 60s, 250% trong 3s.
- Tần số ngõ ra: 0.2 đến 590 Hz
- Ngõ vào analog 2 cổng: 0 – 10V, 0 – 5V, -5 – 5V, 4 – 20mA, 0 – 20mA, -10 – 10V…
- Ngõ vào digital 12 cổng: 24Vdc, điều khiển Run/Stop, Forward/Reverse, Multi speed, Fault reset…
- Ngõ ra digital 7 cổng. Báo trạng thái hoạt động của biến tần, báo lỗi, có thể cài đặt các cổng theo từng ứng dụng cụ thể.
- Ngõ ra analog 2 cổng: 0 – 20mA, 0 – 10V. Có thể cài đặt theo tứng ứng dụng.
- Chế độ điều khiển: Forward/Reveres, Multi speed, PID control, truyền thông…
- Chức năng bảo vệ động cơ khi quá tải, ngắn mạch khi đang hoạt động.
- Có chân kết nối điện trở thắng cho ứng dụng cần dừng nhanh.
- Có thể gắn thêm card mở rộng I/O, card truyền thông.
- Tích hợp thêm cổng kết nối màn hình rời, cồng USB kết nối với PC, RS-485


Hình ảnh biến tần Mitsubishi A800 Series

2. Biến tần Mitsubishi FR-A820
FR-A820 là dòng biến tần 3 pha, điện áp 200V, công suất 0.4kW tới 90kW.

Thông số kỹ thuật

- Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 200-240 V 50/60Hz
- Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-240 V
- Dùng cho motor không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.4 kW đến 90 kW
- Tiêu chuẩn IP: IP 20
- Khả năng chịu quá tải 200% trong 60s, 250% trong 3s
- Sai số tần số ngõ ra: +- 5%
- Có thể kết nối với PC thông qua Mini USB cable, cài đặt thông số trên máy tính. Có thể gắn thêm các card I/O, card truyền thông CC-Link, DeviceNet, Profibus-DP.

Ứng dụng: Biến tần FR-A820 thường được ứng dụng cho cẩu trục, máy nghiền, băng tải nặng, máy dập khuôn, máy tiện, hay các loại tải cần moment khởi động lớn, các ứng dụng phức tạp có công suất dưới 90 kW. Ngoài ra, dòng FR-A820 là dòng thay thế cho dòng biến tần FR-A720 cũ.

Mã sản phẩm: FR-A820-0.4K-1, FR-A820-0.75K-1, FR-A820-1.5K-1, FR-A820-2.2K-1, FR-A820-3.7K-1, FR-A820-5.5K-1, FR-A820-7.5K-1, FR-A820-11K-1, FR-A820-15K-1, FR-A820-18.5K-1, FR-A820-22K-1, FR-A820-30K-1, FR-A820-37K-1, FR-A820-45K-1, FR-A820-55K-1, FR-A820-75K-1, FR-A820-90K-1    

3. Biến tần Mitsubishi FR-A840

FR-A840 là dòng biến tần 3 pha, điện áp 400V, công suất 0.4kW tới 280kW.

Thông số kỹ thuật

- Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 380-500 V 50/60Hz
- Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 380-500 V
- Dùng cho motor không đồng bộ 3 pha 380V từ 0.4 kW đến 280 kW
- Tiêu chuẩn IP: IP 20
- Khả năng chịu quá tải 200% trong 60s, 250% trong 3s
- Sai số tần số ngõ ra: +- 5%
- Có thể kết nối với PC thông qua Mini USB cable, cài đặt thông số trên máy tính. Có thể gắn thêm các card I/O, card truyền thông CC-Link, DeviceNet, Profibus-DP.

Ứng dụng: Biến tần FR-A840 được ứng dụng cho cẩu trục, băng tải nặng, máy tiện, máy dập khuôn, máy nghiền, các loại tải cần moment khởi động lớn, các ứng dụng phức tạp có công suất dưới 280 kW. Dòng FR-A840 là dòng thay thế cho dòng biến tần FR-A740 cũ.

Mã sản phẩm: FR-A820-0.4K-1, FR-A820-0.75K-1, FR-A820-1.5K-1, FR-A820-2.2K-1, FR-A820-3.7K-1, FR-A820-5.5K-1, FR-A820-7.5K-1, FR-A820-11K-1, FR-A820-15K-1, FR-A820-18.5K-1, FR-A820-22K-1, FR-A820-30K-1, FR-A820-37K-1, FR-A820-45K-1, FR-A820-55K-1, FR-A820-75K-1, FR-A820-90K-1  

4. Biến tần Mitsubishi FR-A842

FR-A842 là loại biến tần 3 pha, điện áp 400V, công suất 315kW tới 500kW.

Thông số kỹ thuật

- Điện áp ra định mức: 3 pha 380-500V
- Điện áp: 400V
- Dòng quá tải định mức: 150% 60s, 200% 3s (ND)/200% 60s, 250% 3s (HD)
- Cấu trúc / Chức năng: Bộ chuyển đổi tách
- Tích hợp chức năng mạng trường CC-Link IE
- Phương thức điều khiển:
+ Điều khiển PWM mềm
+ Điều khiển PWM tần số sóng mang cao
+ Điều khiển vectơ và điều khiển vectơ không cảm biến PM
- Chức năng bảo vệ:
+ Quá dòng trip trong quá trình tăng tốc
+ Quá dòng trip trong quá trình giảm tốc hoặc dừng …
+ Quá dòng trip trong tốc độ không đổi
- Hệ thống làm mát: Làm mát bằng lực
- Trọng lượng: 163kg / 243kg
- Nhiệt độ môi trường: -10-50°C


Sơ đồ chọn mã biến tần A800 Series

5. Biến tần Mitsubishi FR-A846

FR-A846 là dòng biến tần thế hệ mới thuộc biến tần FR-A800 có nguồn cấp AC 3 pha 380-500V, công suất 0.4kW tới 132kW. Tích hợp bộ lọc EMC, hoạt động được trong điều kiện môi trường khắc nghiệt -10 độ C. FR-A846 được cải tiến nhiều tính năng mới thông minh trên dây chuyền sản xuất hiện đại, khả năng hoạt động mạnh mẽ, hiệu suất vượt trội, tương thích với nhiều giao thức mạng khác nhau tạo ra hệ thống điều khiển tối ưu.

Thông số kỹ thuật

- Điện áp: 400V
- Điện áp ra định mức: 3 pha 380-500V
- Dòng quá tải định mức: 150% 60s, 200% 3s (ND)/200% 60s, 250% 3s (HD)
- Cấu trúc / Chức năng: Tương thích IP55
- Dây dẫn mạ: Không có
- Bảng mạch phủ: Có
- Bộ lọc EMC: Tích hợp bộ lọc C2, C3
- Phương thức điều khiển: Điều khiển PWM mềm, điều khiển PWM tần số sóng mang cao, điều khiển vectơ và điều khiển vectơ không cảm biến PM
- Chức năng bảo vệ: Quá dòng trip trong quá trình tăng tốc, quá dòng trip trong tốc độ không đổi, quá dòng trip trong quá trình giảm tốc hoặc dừng …
- Hệ thống làm mát:
- Làm mát bằng lực + quạt bên trong
- Tự làm mát + quạt bên trong
- Dây dẫn mạ: Không có
- Nhiệt độ môi trường: -10-50°C
- Độ ẩm môi trường: ≤95% RH
- Cấp bảo vệ: IP55
- Ngoài ra, còn có những dòng biến tần mới: FR-A800-CRN, FR-A800-R2R.

6. Biến tần FR-F800 Series

FR-F800 là dòng biến tần thông dụng, chuyên dùng cho các ứng dụng tải nhẹ như hệ thống điều hòa, bơm, quạt công suất từ 0.75kW tới 560kW.


Hình ảnh biến tần Mitsubishi F800 Series

Thông số kỹ thuật

- Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 200-240 V 50/60Hz

- Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-240 V

- Dùng cho motor không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.75 kW đến 110 kW

- Tiêu chuẩn IP: IP 40

- Khả năng chịu quá tải 110% trong 60s, 120% trong 3s

- Sai số tần số ngõ ra: +- 5%

Ứng dụng: Biến tần Mitsubishi FR-F820 thường ứng dụng cho máy nghiền, máy cán, băng tải, quạt thông gió, máy bơm nước cho các động cơ cần điều khiển tốc độ cũng như giảm dòng khởi động, kết nối hệ thống giám sát, điều khiển cho động cơ không đồng bộ có công suất từ 0.75 đến 110kW

Mã sản phẩm: FR-F820-0.2K, FR-F820-0.75K, FR-F820-1.5K, FR-F820-2.2K, FR-F820-3.7K, FR-F820-5.5K, FR-F820-7.5K, FR-F820-11K, FR-F820-15K, FR-F820-18.5K, FR-F820-22K, FR-F820-30K, FR-F820-37K, FR-F820-25K, FR-F820-55K, FR-F820-75K, FR-F820-90K.

7. Biến tần Mitsubishi FR-F840

Thông số kỹ thuật

- Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 380-500 V 50/60Hz

- Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 380-500 V

- Dùng cho motor không đồng bộ 3 pha 380V từ 0.75 kW đến 315 kW

- Tiêu chuẩn IP: IP 40

- Khả năng chịu quá tải 110% trong 60s, 120% trong 3s

- Sai số tần số ngõ ra: +- 5%

Ứng dụng: Biến tần Mitsubishi FR-F840 được ứng dụng cho băng tải nặng, cẩu trục, máy dập khuôn, máy nghiền, máy cán… nhằm điều khiển khởi động, dừng mềm mại cũng như kết nối hệ thống giám sát điều khiển động cơ không đồng bộ có công suất từ 0.75 đến 315kW.

Mã sản phẩm: FR-F840-0.4K, FR-F840-0.75K, FR-F840-1.5K, FR-F840-2.2K, FR-F840-3.7K, FR-F840-5.5K, FR-F840-7.5K, FR-F840-11K, FR-F840-15K, FR-F840-18.5K, FR-F840-22K, FR-F840-30K, FR-F840-37K, FR-F840-25K, FR-F840-55K, FR-F840-75K, FR-F840-90K, FR-F840-110K, FR-F840-132K, FR-F840-160K, FR-F840-185K, FR-F840-220K, FR-F840-250K, FR-A840-280K, FR-F840-315K.

Ngoài ra, còn có loại biến tần FR-F842: 3 pha, điện áp 400V, công suất 335KW tới 560KW


Sơ đồ chọn mã biến tần Mitsubishi F800 Series

8. Biến tần Mitsubishi FR-F700 Series

Thông số kỹ thuật

- Dải công suất: 0.75K ~ 630KW
- Tần tần số ra: 0.5 ~ 400Hz
- Có chế độ tiết Kiệm năng lượng nâng cao đặc biệt cho bơm và quạt
- Tần số ra 0.5 tới 400Hz
- Momen Khởi động 120% ở 3Hz Khi dùng điều Khiển vec-tơ thông lượng từ đơn giản và bổ chính trượt.
- Tín hiệu đặt tần số: Ngõ vào tương tự chân 2 &4: có thể chọn lựa 0-10V, 0-5V hay 4-20mA, chân 1: có thể chọn lựa -10~+10V, -5~+5V. Đối với ngõ vào số: nhập vào bằng vòng xoay của pa-nen nạp tham số. Khi dùng FR-A7AX có thể nhập bằng số BCD 4 số hay số nhị phân 16 bit.
- Tín hiệu Khởi động có tín hiệu riêng để chạy xuôi, chạy ngược. Có thể chọn tín hiệu Khởi động loại tự động giữ.
- Ngõ ra tương tự / xung

Ứng dụng: Biên tần Mitsubishi F700 series ứng dụng chủ yếu cho tải quạt và bơm


Biến tần Mitsubishi FR-F700 series

9. Biến tần FR-E700 Series

Biến tần Mitsubishi E700 là dòng biến tần đa năng thông dụng của Mitsubishi. Biến tần E700 chuyên dùng cho các ứng dụng tải trung bình và tải nhẹ công suất nhỏ dưới 15kW.

Thông số kỹ thuật

- Dải công suất 0.1 – 15Kw
- Khả năng chịu quá tải: 150% trong 60s, 200% trong 3s.
- Tần số ngõ ra: 0.2 đến 400 Hz
- Ngõ vào analog: 2 cổng
- Tín hiệu ngõ vào analog: 0 – 10V, 0 – 5V, 4 – 20mA
- Ngõ vào digital: 7 cổng
- Tín hiệu ngõ vào digital: 24Vdc, điều khiển Run/Stop, Forward/Reverse, Multi speed, Fault reset…
- Ngõ ra digital: 5 cổng. Báo trạng thái hoạt động của biến tần, báo lỗi, có thể cài đặt các cổng theo từng ứng dụng cụ thể.
- Chế độ điều khiển: Forward/Reveres, Multi speed, PID control, truyền thông…
- Chức năng bảo vệ động cơ khi quá tải, ngắn mạch khi đang hoạt động.
- Có chân kết nối điện trở thắng cho ứng dụng cần dừng nhanh.
- Có thể gắn thêm card mở rộng I/O, card truyền thông.
- Tích hợp thêm cổng kết nối màn hình rời, cồng USB kết nối với PC


Hình ảnh biến tần Mitsubishi E700 Series

10. Biến tần Mitsubishi FR-E720

FR-E720 là loại biến tần 3 pha, điện áp 200V, công suất 0.1KW tới 15KW.

Thông số kỹ thuật

- Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 200-240 V 50/60Hz
- Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-240 V
- Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.1 KW đến 15 KW
- Tiêu chuẩn IP: IP 20
- Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 3s
- Sai số tần số ngõ ra: +- 5%
- Có thể Kết nối với PC thông qua Mini USB cable, cài đặt thông số trên máy tính.
- Có thể gắn thêm các card I/O, card truyền thông CC-LinK, DeviceNet, Profibus-DP,…

Ứng dụng: Biến tần Mitsubishi FR-E720 thường được ứng dụng cho băng tải nặng, cẩu trục, máy dập Khuôn, máy tiện, các ứng dụng phức tạp có công suất dưới 15 KW.

Mã sản phẩm: FR-E720-0.1K, FR-E720-0.2K, FR-E720-0.4K, FR-E720-0.75K, FR-E720-1.5K, FR-E720-2.2K, FR-E720-3.7K, FR-E720-5.5K, FR-E720-7.5K, FR-E720-11K, FR-E720-15K.

11. Biến tần Mitsubishi FR-E740

FR-E740 là loại biến tần 3 pha, điện áp 400V, công suất 0.4KW tới 15KW.

Thông số kỹ thuật

- Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 380-480 V 50/60Hz
- Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 380-480 V
- Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 380V từ 0.1 KW đến 15 KW
- Tiêu chuẩn IP: IP 20, IP 40 (option)
- Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 3s
- Sai số tần số ngõ ra: +- 5%
- Có thể Kết nối với PC thông qua Mini USB cable, cài đặt thông số trên máy tính.
- Có thể gắn thêm các card I/O, card truyền thông CC-LinK, DeviceNet, Profibus-DP,…
- Biến tần Mitsubishi FR-E740 thường ứng dụng cho băng tải nặng, cẩu trục, máy dập khuôn, máy tiện, các ứng dụng phức tạp có công suất dưới 15 KW.

Ứng dụng: Biến tần Mitsubishi FR-E720 thường được ứng dụng cho băng tải nặng, cẩu trục, máy dập Khuôn, máy tiện, các ứng dụng phức tạp có công suất dưới 15 KW.

Mã sản phẩm: FR-E740-0.4K, FR-E740-0.75K, FR-E740-1.5K, FR-E740-2.2K, FR-E740-3.7K, FR-E740-5.5K, FR-E740-7.5K, FR-E740-11K, FR-E740-15K.


Sơ đồ chọn mã biến tần Mitsubishi FR-E700 Series

12. Biến tần Mitsubishi FR-E720S

FR-E720S là loại biến tần 1 pha, điện áp 200V, công suất 0.1KW tới 2.2KW.

Thông số kỹ thuật

- Điện áp cấp cho biến tần: 1 pha 200-240 V 50/60Hz
- Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-240 V
- Dùng cho motor không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.1 kW đến 2.2 kW
- Tiêu chuẩn IP: IP 20
- Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 3s
- Sai số tần số ngõ ra: +- 5%
- Có thể kết nối với PC thông qua Mini USB cable, cài đặt thông số trên máy tính.
- Có thể gắn thêm các card I/O, card truyền thông CC-Link, DeviceNet, Profibus-DP,…

Ứng dụng: Biến tần Mitsubishi FR-E700 dòng FR-E720s có công suất trung bình ứng dụng cho động cơ bơm nước, quạt, băng tải nhẹ, máy dệt các ứng dụng đơn giản có công suất dưới 2.2 kW.

Mã sản phẩm: FR-E720S-0.1K, FR-E720S-0.2K, FR-E720S-0.4K, FR-E720S-0.75K, FR-E720S-1.5K, FR-E720S-2.2K.

13. Mitsubishi FR-E710W

FR-E710W là loại biến tần 1 pha, điện áp 100V, công suất 0.1KW tới 0.75KW.

Thông số kỹ thuật

- Điện áp cấp cho biến tần: 1 pha 100-115 V 50/60Hz
- Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-230 V
- Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.1 KW đến 0.75 KW
- Tiêu chuẩn IP: IP 20
- Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 3s
- Sai số tần số ngõ ra: +- 5%
- Có thể Kết nối với PC thông qua Mini USB cable, cài đặt thông số trên máy tính.
- Có thể gắn thêm các card I/O, card truyền thông CC-LinK, DeviceNet, Profibus-DP,…

Ứng dụng: Biến tần FR-E710W có công suất nhỏ nên thường được ứng dụng cho động cơ bơm nước, quạt, các ứng dụng đơn giản có công suất dưới 0.75 KW.

Mã sản phẩm: FR-E710W-0.1K, FR-E710W-0.2K, FR-E710W-0.4K, FR-E710W-0.75K.

14. Biến tần FR-D700 Series

Thông số kỹ thuật

- Dải công suất: 0.1 – 15 Kw
- Tần số ngõ ra: 0.2 đến 400 Hz
- Khả năng chịu quá tải: 150% trong 60s, 200% trong 0.5s.
- Ngõ vào analog 2 cổng: 0 – 10V, 0 – 5V, 4 – 20mA
- Ngõ vào digital 5 cổng: 24Vdc, điều Khiển Run/Stop, Forward/Reverse, Multi speed.
- Ngõ ra digital: 5 cổng. Báo trạng thái hoạt động của biến tần, báo lỗi, có thể cài đặt các cổng theo từng ứng dụng cụ thể.
- Chế độ điều Khiển: Forward/Reveres, Multi speed, PID control, truyền thông…
- Chức năng bảo vệ động cơ Khi quá tải, ngắn mạch Khi đang hoạt động.
- Có chân Kết nối điện trở thắng cho ứng dụng cần dừng nhanh.
- Có thể gắn thêm card mở rộng I/O, card truyền thông.
- Tích hợp thêm cổng Kết nối màn hình rời


Hình ảnh biến tần Mitsubishi D700 Series

15. Biến tần FR-D720 - Mitsubishi

FR-D720 là loại biến tần 3 pha, điện áp 200V, công suất 0.1KW tới 15KW.

- Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 200-240V 50/60Hz
- Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-240V
- Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.1 KW đến 15 KW
- Tiêu chuẩn IP: IP 20
- Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 0.5s
- Sai số tần số ngõ ra: +- 5%

Ứng dụng: Biến tần Mitsubishi FR-D720 thường được dùng cho động cơ bơm nước, quạt, băng tải trục vít, cẩu trục ngang, các ứng dụng trung bình có công suất dưới 15 KW

Mã sản phẩm: FR-D720-0.1K, FR-D720-0.2K, FR-D720-0.4K, FR-D720-0.75K, FR-D720-1.5K, FR-D720-2.2K, FR-D720-3.7K, FR-D720-5.5K, FR-D720-7.5K, FR-D720-11K, FR-D720-15K.

16. Biến tần Mitsubishi FR-D740

FR-D740 là loại biến tần 3 pha, điện áp 400V, công suất 0.4KW tới 15KW.

- Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 380-480 V 50/60Hz
- Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 380-480 V
- Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 380V từ 0.1 KW đến 15 KW
- Tiêu chuẩn IP: IP 20
- Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 0.5s
- Sai số tần số ngõ ra: +- 5%

Ứng dụng: Biến tần Mitsubishi FR-D740 thường được ứng dụng cho động cơ bơm nước, quạt, băng tải trục vít, cẩu trục ngang, các ứng dụng trung bình có công suất dưới 15 KW

Mã sản phẩm: FR-D740-0.4K, FR-D740-0.75K, FR-D740-1.5K, FR-D740-2.2K, FR-D740-3.7K, FR-D740-5.5K, FR-D740-7.5K, FR-D740-11K, FR-D740-15K.

17. Biến tần Mitsubishi FR-D720S

FR-D720S là loại biến tần 1 pha, điện áp 200V, công suất 0.1KW tới 2.2KW.

- Điện áp cấp cho biến tần: 1 pha 200-240 V 50/60Hz
- Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-240 V
- Dùng cho motor không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.1 kW đến 2.2 kW
- Tiêu chuẩn IP:  IP 20
- Khả năng chịu quá tải 150% trong  60s, 200% trong 0.5s
- Sai số tần số ngõ ra: +- 5%

Ứng dụng: dùng cho động cơ bơm nước, quạt, băng tải nhẹ, máy dệt các ứng dụng đơn giản có công suất dưới 2.2 kW.

Mã sản phẩm: FR-D720S-0.1K, FR-D720S-0.2K, FR-D720S-0.4K, FR-D720S-0.75K, FR-D720S-1.5K, FR-D720S-2.2K    


Sơ đồ chọn mã biến tần Mitsubishi dòng D700

18. Biến tần Mitsubishi FR-D710W

FR-D710W là loại biến tần 1 pha, điện áp 100V, công suất 0.1KW tới 0.75KW.

Thông số kỹ thuật

- Điện áp cấp cho biến tần: 1 pha 100-115 V 50/60Hz
- Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-230 V
- Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.1 KW đến 0.75 KW
- Tiêu chuẩn IP: IP 20
- Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 0.5s
- Sai số tần số ngõ ra: +/- 5%

Ứng dụng: Biến tần Mitsubishi FR-D710W thường được ứng dụng cho động cơ bơm nước, quạt, các ứng dụng đơn giản có công suất dưới 0.75 KW.

19. Biến tần FR-CS80 Series

FR-CS80 là biến tần Mitsubishi thế hệ mới có thiết kế vô cùng gọn nhẹ, nguồn điện 3-pha 400V, công suất đầu ra 17.5KVA, tính năng mạnh mẽ, độ bền cơ học và độ chính xác cao. FR-CS80 Series có dòng ra định mức  23.0A, mô-men Khởi động 150% trở lên, Khả năng hoạt động ổn định và hiệu quả mang đến hiệu suất cao đáp ứng yêu cầu sủ dụng của người dùng nên được ứng dụng phổ biến trong công nghiệp.


Hình ảnh biến tần Mitsubishi CS80 Series

Thông số kỹ thuật

- Mô men Khởi động: 150% trở lên ở 1 Hz
- Công suất nguồn điện: 20KVA
- Nguồn điện: 3-pha 400V
- Công suất động cơ: 11KW
- Công suất đầu ra: 17.5KVA
- Biến động điện áp AC cho phép: 325 528 V, 50/60 Hz
- Dòng ra định mức: 23.0A
- Kích thước (WxHxD): 180 x 260 x 165 mm
- Hệ thống làm mát: Không Khí cưỡng bức
- Khối lượng xấp xỉ: 3.5Kg

Mã sản phẩm: FR-CS84-012, FR-CS84-022,  FR-CS84-036,  FR-CS84-050,  FR-CS84-080,  FR-CS84-120,  FR-CS84-160,  FR-CS84-230, FR-CS84-295, FR-CS84-025, FR-CS84-042, FR-CS84-070, FR-CS84-100.

Biến tần Mitsubishi (Nguồn: Mitsubishi Electric)

=>>DOWLOAD TÀI LIỆU CÁC DÒNG BIẾN TẦN MITSUBISHI TẠI ĐÂY!

Dowload Catalog biến tần Mitsubishi A800 Series

Dowload Catalog biến tần Mitsubishi F800 Series

Dowload Catalog biến tần Mitsubishi D700 Series

Dowload Catalog biến tần Mitsubishi E700 Series

Dowload Catalog biến tần Mitsubishi CS80 Series